Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widespread

/ˈwaɪd.spred/ B2

Nghĩa

rộng rãi tính từ

Định nghĩa · Something that is common or found everywhere.

“The disease has become widespread in recent years.”Căn bệnh đã trở nên lan rộng trong những năm gần đây.

“Smartphones are now widespread among teenagers.”Điện thoại thông minh hiện nay rất phổ biến trong giới trẻ.

Đồng nghĩa commonubiquitous
Trái nghĩa rare

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phổ biến của một hiện tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...