Kho từ › incidence

incidence

B2 danh từ
tỷ lệ
UK /ˈɪn.sɪ.dəns/ · US /ˈɪn.sɪ.dəns/
The frequency of something happening.
The incidence of flu cases increases during winter.
→ Tỷ lệ ca cúm tăng lên trong mùa đông.
The incidence of flu increases in winter.→ Tỷ lệ cúm tăng lên vào mùa đông.
Đồng nghĩa
occurrencerate
Collocations
high incidencelow incidence
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về số liệu thống kê.
Thường dùng trong thống kê sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...