incidence
/ˈɪn.sɪ.dəns/ B2
Nghĩa
tỷ lệ
danh từ
Định nghĩa · The frequency of something happening.
“The incidence of flu cases increases during winter.”Tỷ lệ ca cúm tăng lên trong mùa đông.
“The incidence of flu increases in winter.”Tỷ lệ cúm tăng lên vào mùa đông.
Đồng nghĩa
occurrencerate
Cụm hay dùng
high incidencelow incidence
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu thống kê.
Ghi chú · Thường dùng trong thống kê sức khỏe.