Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rays

/reɪz/ B2

Nghĩa

tia danh từ

Định nghĩa · Lines of light or energy.

“The sun's rays can be harmful without protection.”Tia nắng mặt trời có thể gây hại nếu không có sự bảo vệ.

“The sun's rays are essential for life on Earth.”Tia nắng mặt trời là cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.

Đồng nghĩa beamslight
Cụm hay dùng sun raysX-ray

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả ánh sáng tự nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...