Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asn

/eɪ ɛs ɛn/ B2

Nghĩa

mạng máy tính danh từ

Định nghĩa · A network of computers that communicate with each other.

“ASN is crucial for routing internet traffic.”ASN rất quan trọng cho việc định tuyến lưu lượng internet.

“The ASNs help manage internet traffic.”Các mạng máy tính giúp quản lý lưu lượng internet.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...