Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walt

/wɔlt/ B2

Nghĩa

điệu nhảy danh từ

Định nghĩa · A type of dance or a style of music associated with it.

“They danced the waltz beautifully at the wedding.”Họ đã nhảy điệu waltz thật đẹp trong đám cưới.

“Walt is a graceful dance often performed at weddings.”Walt là một điệu nhảy duyên dáng thường được biểu diễn tại các đám cưới.

Đồng nghĩa danceballroom dance
Cụm hay dùng waltz musicwaltz dance

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả văn hóa khi nói về lễ hội.

Ghi chú · Thường thấy trong các sự kiện trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...