blocked
/blɒkt/ B2
Nghĩa
bị chặn
tính từ
Định nghĩa · Blocked or obstructed from passage.
“The road was blocked due to construction.”Con đường bị chặn do xây dựng.
Đồng nghĩa
obstructedimpeded
Cụm hay dùng
blocked roadblocked accessblocked drain
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.