Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cadillac

/ˈkæd.ɪ.læk/ B2

Nghĩa

xe hơi danh từ

Định nghĩa · A luxury car brand known for comfort.

“The Cadillac is known for its luxury and comfort.”Cadillac nổi tiếng với sự sang trọng và thoải mái.

“He drives a Cadillac to work.”Anh ấy lái một chiếc Cadillac đi làm.

Đồng nghĩa luxury carsedan

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về xe hơi trong IELTS.

Ghi chú · Thương hiệu xe hơi nổi tiếng của Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...