halo
/ˈheɪ.loʊ/ B2
Nghĩa
vầng hào quang
danh từ
Định nghĩa · A circle of light around a person’s head.
“The halo around the sun was a beautiful sight.”Vầng hào quang quanh mặt trời là một cảnh đẹp.
“The angel had a bright halo above its head.”Thiên thần có một vầng hào quang sáng trên đầu.
Cụm hay dùng
golden halohalo effect
Mẹo IELTS · Có thể mô tả trong phần Speaking về nghệ thuật.
Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.