Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

halo

/ˈheɪ.loʊ/ B2

Nghĩa

vầng hào quang danh từ

Định nghĩa · A circle of light around a person’s head.

“The halo around the sun was a beautiful sight.”Vầng hào quang quanh mặt trời là một cảnh đẹp.

“The angel had a bright halo above its head.”Thiên thần có một vầng hào quang sáng trên đầu.

Đồng nghĩa auraglow
Cụm hay dùng golden halohalo effect

Mẹo IELTS · Có thể mô tả trong phần Speaking về nghệ thuật.

Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...