referenced
/ˈrɛf.ər.ənst/ B2
Nghĩa
tham chiếu
động từ
Định nghĩa · To mention or cite something as a source.
“The article referenced several studies on the topic.”Bài viết đã tham chiếu nhiều nghiên cứu về chủ đề này.
“He referenced several studies in his report.”Anh ấy đã tham chiếu nhiều nghiên cứu trong báo cáo của mình.
Cụm hay dùng
properly referencedreferenced works
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tăng tính thuyết phục cho bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong viết luận.