Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gays

/ɡeɪz/ B2

Nghĩa

người đồng tính danh từ

Định nghĩa · People who are attracted to the same sex.

“The community supports rights for gays.”Cộng đồng ủng hộ quyền lợi cho người đồng tính.

“Gays have fought for equal rights in many countries.”Người đồng tính đã đấu tranh cho quyền bình đẳng ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa homosexualsLGBT

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quyền con người.

Ghi chú · Từ này có thể nhạy cảm trong một số ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...