Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trader

/ˈtreɪdər/ B2

Nghĩa

người giao dịch danh từ

Định nghĩa · A person who buys and sells goods or services.

“The trader made a significant profit.”Người giao dịch đã kiếm được lợi nhuận đáng kể.

“The trader sold fresh vegetables at the market.”Người giao dịch đã bán rau tươi tại chợ.

Đồng nghĩa merchantdealer

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...