trader
/ˈtreɪdər/ B2
Nghĩa
người giao dịch
danh từ
Định nghĩa · A person who buys and sells goods or services.
“The trader made a significant profit.”Người giao dịch đã kiếm được lợi nhuận đáng kể.
“The trader sold fresh vegetables at the market.”Người giao dịch đã bán rau tươi tại chợ.
Cụm hay dùng
stock traderday tradertrader market
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.