Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

designation

/ˌdɛzɪɡˈneɪʃən/ B2

Nghĩa

chức danh, sự chỉ định danh từ

Định nghĩa · A title or position given to someone.

“Her designation reflects her responsibilities.”Chức danh của cô ấy phản ánh trách nhiệm của mình.

“Her designation is project manager.”Chức danh của cô ấy là quản lý dự án.

Đồng nghĩa titlerole

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vị trí công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...