prepaid
/ˈpriːpeɪd/ B2
Nghĩa
đã thanh toán trước
tính từ
Định nghĩa · Paid for in advance.
“He bought a prepaid phone card.”Anh ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước.
“She bought a prepaid phone card for her trip.”Cô ấy đã mua thẻ điện thoại đã thanh toán trước cho chuyến đi.
Đồng nghĩa
advance paymentpre-purchased
Cụm hay dùng
prepaid cardprepaid service
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thanh toán trước.
Ghi chú · Thường dùng trong giao dịch tài chính.