Kho từ › electro

electro

B2 tính từ
điện
UK /ɪˈlɛktrəʊ/ · US /ɪˈlɛktrəʊ/
Related to electricity or electric devices.
The electro device is very efficient.
→ Thiết bị điện rất hiệu quả.
The electro equipment needs to be handled carefully.→ Thiết bị điện cần được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩa
electricelectrical
Collocations
electro engineeringelectro devices
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ điện.
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật điện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...