Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

badge

/bædʒ/ B2

Nghĩa

huy hiệu danh từ

Định nghĩa · A symbol or mark of honor or achievement.

“He wore a badge to show his rank.”Anh ấy đeo huy hiệu để thể hiện cấp bậc của mình.

Đồng nghĩa embleminsignia
Cụm hay dùng badge of honorname badge

Mẹo IELTS · Có thể mô tả huy hiệu trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong quân đội hoặc tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...