vietnamese
/ˌviːɛtnəˈmiːz/ B2
Nghĩa
Việt Nam
tính từ
Định nghĩa · Relating to Vietnam or its culture.
“She speaks Vietnamese fluently.”Cô ấy nói tiếng Việt lưu loát.
“Vietnamese cuisine is known for its flavors.”Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng với hương vị.
Đồng nghĩa
Vietnamese cultureVietnamese language
Cụm hay dùng
Vietnamese foodVietnamese traditions
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa Việt Nam.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ văn hóa Việt Nam.