Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

validity

/vəˈlɪdəti/ B2

Nghĩa

tính hợp lệ danh từ

Định nghĩa · The quality of being valid or acceptable.

“The validity of the argument was questioned.”Tính hợp lệ của lập luận đã bị nghi ngờ.

“The validity of the test results was confirmed.”Tính hợp lệ của kết quả kiểm tra đã được xác nhận.

Đồng nghĩa legitimacyauthenticity
Trái nghĩa invalidity

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về độ tin cậy của thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp lý và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...