Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encountered

/ɪnˈkaʊntərd/ B2

Nghĩa

gặp phải động từ

Định nghĩa · To come across or meet someone or something unexpectedly.

“I encountered several challenges during my research.”Tôi đã gặp phải một số thách thức trong quá trình nghiên cứu.

“I encountered a problem while working on the project.”Tôi đã gặp phải một vấn đề khi làm việc trên dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả trải nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...