Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internationally

/ˌɪntəˈnæʃənəli/ B2

Nghĩa

quốc tế trạng từ

Định nghĩa · In a way that involves many countries.

“The conference will be held internationally next year.”Hội nghị sẽ được tổ chức quốc tế vào năm tới.

“The conference was held internationally to discuss climate change.”Hội nghị được tổ chức quốc tế để thảo luận về biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa globallyworldwide
Cấu tạoTừ 'international' kết hợp với '-ly'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên quan đến nhiều quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...