Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surrounded

/səˈraʊndɪd/ B2

Nghĩa

bao quanh động từ

Định nghĩa · To be enclosed or encircled by something.

“The city is surrounded by beautiful mountains.”Thành phố được bao quanh bởi những ngọn núi đẹp.

“The house was surrounded by beautiful gardens.”Ngôi nhà được bao quanh bởi những khu vườn đẹp.

Đồng nghĩa enclosedencircled

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảnh vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...