Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buses

/ˈbʌsɪz/ B2

Nghĩa

xe buýt danh từ

Định nghĩa · Large vehicles used for public transport.

“The buses in the city run every 15 minutes.”Xe buýt trong thành phố chạy mỗi 15 phút.

“Buses are a common way to travel in cities.”Xe buýt là một cách phổ biến để di chuyển trong thành phố.

Đồng nghĩa coachesshuttles
Cụm hay dùng city busesschool buses

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao thông công cộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...