Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expedia

/ɛkˈspiːdiə/ B2

Nghĩa

dịch vụ du lịch danh từ riêng

Định nghĩa · A travel booking website and service.

“I booked my flight through Expedia.”Tôi đã đặt chuyến bay của mình qua Expedia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch và đặt chỗ.

Ghi chú · Thường dùng để đặt vé máy bay và khách sạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...