Kho từ › pct

pct

B2 viết tắt
phần trăm
UK /piː siː tiː/ · US /piː siː tiː/
An abbreviation for percentage, a part of a whole.
The pct of students passing the exam increased this year.
→ Phần trăm học sinh vượt qua kỳ thi đã tăng lên năm nay.
The pct of students passing the exam increased.→ Phần trăm học sinh đậu kỳ thi đã tăng lên.
Đồng nghĩa
percentproportion
Collocations
pct increasepct decreasepct rate
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về số liệu trong IELTS.
Thường dùng trong thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...