pct
/piː siː tiː/ B2
Nghĩa
phần trăm
viết tắt
Định nghĩa · An abbreviation for percentage, a part of a whole.
“The pct of students passing the exam increased this year.”Phần trăm học sinh vượt qua kỳ thi đã tăng lên năm nay.
“The pct of students passing the exam increased.”Phần trăm học sinh đậu kỳ thi đã tăng lên.
Đồng nghĩa
percentproportion
Cụm hay dùng
pct increasepct decreasepct rate
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về số liệu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.