Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commented

/ˈkɒmentɪd/ B2

Nghĩa

bình luận động từ

Định nghĩa · To express an opinion about something.

“She commented on the importance of education.”Cô ấy đã bình luận về tầm quan trọng của giáo dục.

“She commented on the new policy during the meeting.”Cô ấy đã bình luận về chính sách mới trong cuộc họp.

Đồng nghĩa remarkedstated
Họ từ comment (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện ý kiến cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...