Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cleared

/klɪrd/ B2

Nghĩa

dọn dẹp động từ

Định nghĩa · To remove things from a space.

“The road was cleared after the snowstorm.”Con đường đã được dọn dẹp sau cơn bão tuyết.

“They cleared the room for the meeting.”Họ đã dọn dẹp phòng cho cuộc họp.

Đồng nghĩa removetidy

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức không gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong dọn dẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...