cleared
/klɪrd/ B2
Nghĩa
dọn dẹp
động từ
Định nghĩa · To remove things from a space.
“The road was cleared after the snowstorm.”Con đường đã được dọn dẹp sau cơn bão tuyết.
“They cleared the room for the meeting.”Họ đã dọn dẹp phòng cho cuộc họp.
Cụm hay dùng
cleared areacleared space
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức không gian trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong dọn dẹp.