Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pas

/pæs/ B2

Nghĩa

điểm số danh từ

Định nghĩa · A score or grade in an exam or assessment.

“He received a pas in his final exam.”Anh ấy đã nhận được điểm số pas trong kỳ thi cuối.

“He achieved a high pas in his final exam.”Anh ấy đạt điểm số cao trong kỳ thi cuối.

Đồng nghĩa scoregrade
Cụm hay dùng pass markexam pas

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về điểm số trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...