contacting
/ˈkɒntæktɪŋ/ B2
Nghĩa
liên lạc
động từ
Định nghĩa · The act of getting in touch with someone.
“I am contacting you regarding the job application.”Tôi đang liên lạc với bạn về đơn xin việc.
“Contacting the company was easy through email.”Liên lạc với công ty rất dễ dàng qua email.
Đồng nghĩa
reaching outcommunicating
Cụm hay dùng
contacting friendscontacting support
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.