doom
/duːm/ B2
Nghĩa
sự diệt vong
danh từ
Định nghĩa · A state of failure or destruction.
“They faced the doom of their civilization.”Họ đối mặt với sự diệt vong của nền văn minh của mình.
“The company faced doom after the scandal.”Công ty đã đối mặt với sự diệt vong sau vụ bê bối.
Đồng nghĩa
destructionruin
Cụm hay dùng
doom and gloomface doom
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình huống khó khăn trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thất bại.