Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doom

/duːm/ B2

Nghĩa

sự diệt vong danh từ

Định nghĩa · A state of failure or destruction.

“They faced the doom of their civilization.”Họ đối mặt với sự diệt vong của nền văn minh của mình.

“The company faced doom after the scandal.”Công ty đã đối mặt với sự diệt vong sau vụ bê bối.

Đồng nghĩa destructionruin
Cụm hay dùng doom and gloomface doom

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình huống khó khăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thất bại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...