Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

routines

/ruːˈtiːnz/ B2

Nghĩa

thói quen danh từ

Định nghĩa · Regular habits or practices in daily life.

“She follows her morning routines strictly.”Cô ấy tuân theo thói quen buổi sáng một cách nghiêm ngặt.

“She follows a strict exercise routine.”Cô ấy tuân theo một thói quen tập thể dục nghiêm ngặt.

Đồng nghĩa habitspractices

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sức khỏe và quản lý thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...