Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aquatic

/əˈkwætɪk/ B2

Nghĩa

thuộc về nước tính từ

Định nghĩa · Relating to water or living in water.

“Aquatic plants thrive in water.”Cây thủy sinh phát triển mạnh trong nước.

“Aquatic plants thrive in wet environments.”Cây thủy sinh phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt.

Đồng nghĩa water-basedmarine
Cấu tạo"Aquatic" được hình thành từ "aqua" (nước).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...