aquatic
/əˈkwætɪk/ B2
Nghĩa
thuộc về nước
tính từ
Định nghĩa · Relating to water or living in water.
“Aquatic plants thrive in water.”Cây thủy sinh phát triển mạnh trong nước.
“Aquatic plants thrive in wet environments.”Cây thủy sinh phát triển tốt trong môi trường ẩm ướt.
Đồng nghĩa
water-basedmarine
Cụm hay dùng
aquatic lifeaquatic ecosystem
Cấu tạo"Aquatic" được hình thành từ "aqua" (nước).
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả môi trường trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.