sas
/sæs/ B2
Nghĩa
chương trình quân sự
danh từ
Định nghĩa · A military program or operation, often secretive.
“The SAS is a special forces unit in the UK.”SAS là một đơn vị đặc nhiệm ở Vương quốc Anh.
“The SAS conducted special operations.”SAS đã thực hiện các nhiệm vụ đặc biệt.
Đồng nghĩa
military unitspecial forces
Cụm hay dùng
SAS trainingSAS operations
Cấu tạo"SAS" là viết tắt của "Special Air Service".
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về lực lượng đặc biệt trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong quân đội.