weed
/wiːd/ B2
Nghĩa
cỏ dại
danh từ
Định nghĩa · A wild plant that grows where it is not wanted.
“We need to remove the weeds from the garden.”Chúng ta cần loại bỏ cỏ dại khỏi vườn.
Đồng nghĩa
unwanted plantpest plant
Cụm hay dùng
pulling weedsweed control
Mẹo IELTS · Nói về môi trường để thể hiện kiến thức trong IELTS.
Ghi chú · Thường gây khó khăn cho việc trồng cây khác.