wives
/waɪvz/ B2
Nghĩa
vợ
danh từ
Định nghĩa · Married women, especially in relation to their husbands.
“The wives of the leaders attended the conference.”Các bà vợ của các nhà lãnh đạo đã tham dự hội nghị.
“His wives support him in his career.”Các bà vợ của anh ấy ủng hộ anh trong sự nghiệp.
Cụm hay dùng
wives and husbandswives' roles
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nhiều hơn một vợ.