Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wives

/waɪvz/ B2

Nghĩa

vợ danh từ

Định nghĩa · Married women, especially in relation to their husbands.

“The wives of the leaders attended the conference.”Các bà vợ của các nhà lãnh đạo đã tham dự hội nghị.

“His wives support him in his career.”Các bà vợ của anh ấy ủng hộ anh trong sự nghiệp.

Đồng nghĩa spousespartners

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhiều hơn một vợ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...