ambient
/ˈæmbiənt/ B2
Nghĩa
môi trường xung quanh
tính từ
Định nghĩa · Relating to the surrounding environment.
“The ambient music created a relaxing atmosphere.”Âm nhạc xung quanh tạo ra một bầu không khí thư giãn.
“The ambient light creates a cozy atmosphere.”Ánh sáng môi trường tạo ra không khí ấm cúng.
Đồng nghĩa
surroundingenvironmental
Cụm hay dùng
ambient temperatureambient noise
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm giác không gian.
Ghi chú · Thường dùng trong mô tả không gian.