Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ambient

/ˈæmbiənt/ B2

Nghĩa

môi trường xung quanh tính từ

Định nghĩa · Relating to the surrounding environment.

“The ambient music created a relaxing atmosphere.”Âm nhạc xung quanh tạo ra một bầu không khí thư giãn.

“The ambient light creates a cozy atmosphere.”Ánh sáng môi trường tạo ra không khí ấm cúng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm giác không gian.

Ghi chú · Thường dùng trong mô tả không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...