Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

auburn

/ˈɔːbərn/ B2

Nghĩa

màu nâu đỏ tính từ

Định nghĩa · A reddish-brown color.

“She has beautiful auburn hair that shines in the sunlight.”Cô ấy có mái tóc nâu đỏ đẹp lấp lánh dưới ánh nắng.

“Her hair was a beautiful auburn shade.”Tóc cô ấy có màu nâu đỏ đẹp.

Đồng nghĩa reddish-brownchestnut
Cụm hay dùng auburn hairauburn leaves

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ngoại hình trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả màu tóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...