Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unlock

/ʌnˈlɒk/ B2

Nghĩa

mở khóa động từ

Định nghĩa · To open something that is locked.

“You need a password to unlock the device.”Bạn cần một mật khẩu để mở khóa thiết bị.

“Please unlock the door for me.”Xin hãy mở khóa cửa cho tôi.

Đồng nghĩa openrelease

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...