xerox
/ˈzɪr.ɒks/ B2
Nghĩa
photocopy
động từ
Định nghĩa · To make a copy of a document using a machine.
“Please xerox this document for the meeting.”Xin hãy photocopy tài liệu này cho cuộc họp.
“I need to xerox this report for the meeting.”Tôi cần photocopy báo cáo này cho cuộc họp.
Cụm hay dùng
xerox machinexerox copy
Cấu tạo"Xerox" là tên thương hiệu đã trở thành động từ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong văn phòng.