softball
/ˈsɔːft.bɔːl/ B2
Nghĩa
bóng mềm
danh từ
Định nghĩa · A game similar to baseball, played with a larger ball.
“She plays softball every weekend with her friends.”Cô ấy chơi bóng mềm mỗi cuối tuần với bạn bè.
“She plays softball every weekend.”Cô ấy chơi bóng mềm mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩa
baseball variantteam sport
Cụm hay dùng
softball teamsoftball game
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Thường chơi trong các hoạt động thể thao.