Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mods

/mɒdz/ B2

Nghĩa

mô-đun danh từ

Định nghĩa · A component or module of a larger system.

“The game has several mods that enhance the gameplay experience.”Trò chơi có nhiều mô-đun giúp nâng cao trải nghiệm chơi game.

“The mods improved the software's functionality.”Các mô-đun đã cải thiện chức năng của phần mềm.

Đồng nghĩa modulecomponent
Cụm hay dùng software modsgame mods

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...