Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

framing

/ˈfreɪ.mɪŋ/ B2

Nghĩa

khung danh từ

Định nghĩa · A structure that surrounds or supports something.

“Framing the picture correctly can enhance its visual appeal.”Khung hình đúng cách có thể nâng cao sức hấp dẫn thị giác của bức tranh.

“The framing of the picture was beautifully done.”Khung của bức tranh được làm rất đẹp.

Đồng nghĩa borderstructure

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để bảo vệ hoặc làm nổi bật một vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...