Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sorts

/sɔːrts/ B2

Nghĩa

loại danh từ

Định nghĩa · Different types or categories of things.

“There are many sorts of fruit available at the market.”Có nhiều loại trái cây có sẵn tại chợ.

“There are many sorts of fruits in the market.”Có nhiều loại trái cây ở chợ.

Đồng nghĩa typeskinds

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để phân loại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...