chargers
/ˈtʃɑːrdʒərz/ B2
Nghĩa
bộ sạc
danh từ
Định nghĩa · Devices used to charge electronic items.
“I need to buy new chargers for my devices.”Tôi cần mua bộ sạc mới cho các thiết bị của mình.
“I need to buy new chargers for my phone.”Tôi cần mua bộ sạc mới cho điện thoại của mình.
Đồng nghĩa
power adapterscharging devices
Cụm hay dùng
phone chargerslaptop chargers
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng cho các thiết bị điện tử.