Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chargers

/ˈtʃɑːrdʒərz/ B2

Nghĩa

bộ sạc danh từ

Định nghĩa · Devices used to charge electronic items.

“I need to buy new chargers for my devices.”Tôi cần mua bộ sạc mới cho các thiết bị của mình.

“I need to buy new chargers for my phone.”Tôi cần mua bộ sạc mới cho điện thoại của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng cho các thiết bị điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...