Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dozens

/ˈdʌzənz/ B2

Nghĩa

hàng chục danh từ

Định nghĩa · A group of twelve items or more.

“There were dozens of people at the concert last night.”Có hàng chục người tại buổi hòa nhạc tối qua.

“He bought dozens of apples for the party.”Anh ấy đã mua hàng chục quả táo cho bữa tiệc.

Đồng nghĩa manynumerous
Cụm hay dùng dozens ofdozens more

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh số lượng trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...