Kho từ › rendered

rendered

B2 động từ
được thực hiện
UK /ˈrɛndərd/ · US /ˈrɛndərd/
To cause something to be in a particular state.
The services rendered by the team were exceptional.
→ Các dịch vụ được thực hiện bởi đội ngũ là xuất sắc.
The painting was rendered beautifully.→ Bức tranh được thực hiện rất đẹp.
Đồng nghĩa
madecreated
Collocations
rendered servicerendered image
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả quá trình sáng tạo.
Thường dùng trong nghệ thuật và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...