Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rendered

/ˈrɛndərd/ B2

Nghĩa

được thực hiện động từ

Định nghĩa · To cause something to be in a particular state.

“The services rendered by the team were exceptional.”Các dịch vụ được thực hiện bởi đội ngũ là xuất sắc.

“The painting was rendered beautifully.”Bức tranh được thực hiện rất đẹp.

Đồng nghĩa madecreated

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...