rendered
/ˈrɛndərd/ B2
Nghĩa
được thực hiện
động từ
Định nghĩa · To cause something to be in a particular state.
“The services rendered by the team were exceptional.”Các dịch vụ được thực hiện bởi đội ngũ là xuất sắc.
“The painting was rendered beautifully.”Bức tranh được thực hiện rất đẹp.
Cụm hay dùng
rendered servicerendered image
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình sáng tạo.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và công nghệ.