picking
/ˈpɪkɪŋ/ B2
Nghĩa
thu hoạch
động từ
Định nghĩa · The act of gathering crops or fruits.
“They are picking apples in the orchard.”Họ đang thu hoạch táo trong vườn.
“Picking apples is fun in the fall.”Thu hoạch táo rất vui vào mùa thu.
Đồng nghĩa
harvestinggathering
Cụm hay dùng
fruit pickingpicking season
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nông sản trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến nông nghiệp.