Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ccd

/siːsiːˈdiː/ B2

Nghĩa

cảm biến hình ảnh danh từ

Định nghĩa · An image sensor used in cameras and scanners.

“The CCD sensor captures high-quality images.”Cảm biến CCD ghi lại hình ảnh chất lượng cao.

“The CCD captures high-quality images.”CCD chụp được hình ảnh chất lượng cao.

Đồng nghĩa sensorcamera component
Cụm hay dùng CCD sensorCCD technology
Cấu tạo"CCD" là viết tắt của "Charge-Coupled Device".

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ hình ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...