Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convinced

/kənˈvɪnst/ B2

Nghĩa

tin chắc tính từ

Định nghĩa · Fully persuaded or sure about something.

“I am convinced that this is the right decision.”Tôi tin rằng đây là quyết định đúng đắn.

“She was convinced that she would win.”Cô ấy tin chắc rằng mình sẽ thắng.

Đồng nghĩa persuadedcertain
Trái nghĩa doubtfulunconvinced

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do để thể hiện sự convinced trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tin tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...