Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acknowledged

/əkˈnɑːlɪdʒd/ B2

Nghĩa

thừa nhận động từ

Định nghĩa · To recognize or admit the truth of something.

“He acknowledged the importance of teamwork.”Anh ấy đã thừa nhận tầm quan trọng của làm việc nhóm.

“He acknowledged his mistake during the discussion.”Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình trong cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự khiêm tốn trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự công nhận một điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...