Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equilibrium

/ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/ B2

Nghĩa

trạng thái cân bằng danh từ

Định nghĩa · A state of balance between opposing forces.

“The ecosystem is in a state of equilibrium.”Hệ sinh thái đang ở trạng thái cân bằng.

“The ecosystem is in equilibrium.”Hệ sinh thái đang ở trạng thái cân bằng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Quan trọng trong sinh thái học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...