characterized
Nghĩa
Định nghĩa · to be defined or marked by certain features
“The region is characterized by its diverse wildlife.”Khu vực này được đặc trưng bởi sự đa dạng của động vật hoang dã.
“The region is characterized by its beautiful landscapes.”Khu vực này được đặc trưng bởi những phong cảnh đẹp.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ đặc điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả đặc điểm của sự vật.